Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: nuo4;
Việt bính: no6;
懦 nọa, nhu
Nghĩa Trung Việt của từ 懦
(Tính) Hèn yếu, nhu nhược.◇Nguyễn Du 阮攸: Chính khí ca thành lập nọa phu 正氣歌成立懦夫 (Kê Thị Trung từ 嵆侍中祠) Bài Chính khí ca làm xong, khiến kẻ ươn hèn cũng đứng dậy.
§ Ghi chú: Còn đọc là nhu.
nhụa, như "nhầy nhụa" (vhn)
nhọ, như "nhọ mặt" (btcn)
nhú, như "nhú lên" (btcn)
nhụ, như "nhụ (nhu: nhát, hèn yếu)" (btcn)
nhu, như "nhu nhược" (gdhn)
nhuạ, như "nhầy nhụa" (gdhn)
Nghĩa của 懦 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhu
| nhu | 儒: | nhu mì |
| nhu | 嚅: | nhu mì |
| nhu | 懦: | nhu nhược |
| nhu | 揉: | nhu (day, giụi mắt) |
| nhu | 柔: | nhu nhược |
| nhu | 濡: | nhu (giúng nước): nhu bút |
| nhu | 煣: | |
| nhu | 稬: | nhu (gạo nếp dùng cất rượu) |
| nhu | 穤: | nhu (gạo nếp dùng cất rượu) |
| nhu | 糯: | nhu (gạo nếp dùng cất rượu) |
| nhu | 茄: | lá hương nhu |
| nhu | 茹: | lá hương nhu |
| nhu | 薷: | lá hương nhu |
| nhu | 襦: | hãn nhu (áo lót) |
| nhu | 蹂: | nhu (giẫm lên) |
| nhu | 需: | nhu mì, quân nhu, nhu cầu |
| nhu | 鞣: | nhu bì (da thuộc) |

Tìm hình ảnh cho: nọa, nhu Tìm thêm nội dung cho: nọa, nhu
